Bản tin Visa Mỹ tháng 05/2023

Trâm Lê
Trâm Lê

Founder and CEO Residence & Visa Services

Theo lịch phát hành visa tháng 5/2023, các chương trình EB-3 lao động phổ thông (other workers), EB-5, EB-1 giống như tháng 4/2023. Đối với chương trình EB-3, Trung tâm Visa Mỹ đang cấp thị thực cho những người có ngày ưu tiên nộp đơn từ 01/01/2020 trở về trước. Còn EB-5, EB-1 ngày ưu tiên vẫn là “Current” – Hiện tại.

Chú giải thuật ngữ visa bulletin

  • Final action dates: Ngày hành động cuối/ngày ưu tiên. Biểu thị là ngày nộp đơn chương trình thành công của đương đơn, ghi nhận trên receipt của Sở Di trú và Nhập tịch Mỹ USCIS (ví dụ đơn I-526 của EB-5).
  • Dates for filing: Ngày nộp đơn đăng ký visa. Thông báo cho biết ngày có thể nộp đơn lên Trung tâm visa quốc gia (NVC) xin visa.
  • Current – C: Hiện tại. Visa đang sẵn sàng cấp phát.
  • Unauthorized – U: Không được ủy quyền. Visa đang không có sẵn để cấp phát.

Diện định cư dựa trên việc làm

  • EB-1: Người lao động được ưu tiên: Hạn mức visa 28,6% mức ưu tiên dựa trên việc làm trên toàn thế giới, cộng với bất kỳ số visa chưa cấp hết của diện EB-4 và EB-5.
  • EB-2: Thành viên của các ngành nghề chuyên nghiệp, có bằng cấp cao hoặc người có khả năng vượt trội. Hạn mức visa 28,6% mức ưu tiên dựa trên việc làm trên toàn thế giới, cộng với số visa chưa cấp hết của diện EB-1.
  • EB-3: Lao động kỹ năng, chuyên gia và lao động khác: Hạn mức visa 28,6% mức độ trên toàn thế giới, cộng với bất kỳ số visa chưa cấp hết của EB-1 và EB-2. Trong đó cấp không quá 10.000 visa cho diện “Lao động khác”.
  • EB-4: Một số người nhập cư đặc biệt. Hạn mức 7,1% mức trên toàn thế giới.
  • EB-5: Tạo việc làm: 7,1% mức trên toàn thế giới, trong đó 32% được dành như sau: 20% dành cho khu vực nông thôn; 10% dành cho khu vực có tỷ lệ thất nghiệp cao; và 2% dành cho các dự án cơ sở hạ tầng. 68% còn lại được phân bổ cho tất cả diện EB-5 khác

Ngày Hành Động Cuối/Ngày Ưu Tiên

Diện định cư dựa trên việc làm Tất cả khu vực ngoại trừ quốc gia được liệt kê Trung Quốc đại lục Ấn Độ Mexico Philippines
EB-1 C 01/02/2022 01/02/2022 C C
EB-2 15/02/2022 8/6/2019 01/01/2011 15/02/2022 15/2/2022
EB-3 01/6/2022 01/4/2019 15/6/2012 01/6/2022 01/6/2022
Lao động khác 01/01/2020 15/4/2015 15/6/2012 01/01/2020 01/01/2020
EB-4 01/9/2018 01/9/2018 01/9/2018 01/9/2018 01/9/2018
Lao động tôn giáo 01/9/2018 01/9/2018 01/9/2018 01/9/2018 01/9/2018
5th không dành riêng
(C5, T5, I5, R5)
C 8/9/2015 01/6/2018 C C
5th Set Aside:
Nông thôn (20%)
C C C C C
5th Set Aside:
khu vực thất nghiệp cao (10%)
C C C C C
5th Set Aside:
dự án hạ tầng (2%)
C C C C C

 

Ngày nộp hồ sơ

Diện định cư dựa trên việc làm Tất cả khu vực ngoại trừ quốc gia được liệt kê Trung Quốc đại lục Ấn Độ Mexico Philippines
EB-1 C 01/6/2022 01/6/2022 C C
EB-2 01/12/2022 8/7/2019 01/5/2012 01/12/2022 01/12/2022
EB-3 01/5/2022 01/6/2019 01/8/2012 01/5/2023 01/5/2023
Lao động khác 01/02/2020 01/11/2015 01/8/2012 01/02/2020 01/02/2020
EB-4 01/10/2018 01/10/2018 01/10/2018 01/10/2018 01/10/2018
Lao động tôn giáo 01/10/2018 01/10/2018 01/10/2018 01/10/2018 01/10/2018
5th không dành riêng
(C5, T5, I5, R5)
C 01/01/2016 8/12/2019 C C
5th Set Aside:
Nông thôn (20%)
C C C C C
5th Set Aside:
khu vực thất nghiệp cao (10%)
C C C C C
5th Set Aside:
dự án hạ tầng (2%)
C C C C C

 

Định cư Mỹ diện bảo lãnh gia đình (Family Sponsored)

  • Thứ nhất: (F1) Con trai và con gái chưa kết hôn của Công dân Mỹ: Hạn mức visa 23.400 cộng với bất kỳ số visa chưa cấp hết của diện F4.
  • Thứ hai: (F2) Vợ/chồng và con cái, con trai và con gái chưa kết hôn của Thường trú nhân Mỹ: Hạn mức visa 114.200, cộng với số (nếu có) mà mức ưu tiên gia đình trên toàn thế giới vượt quá 226.000, cộng với bất kỳ visa diện F1 nào chưa cấp hết.
  • (F2A) Vợ/chồng và con cái của Thường trú nhân: Hạn mức visa 77% giới hạn ưu tiên của diện F2, trong đó 75% được miễn giới hạn cho mỗi quốc gia;
  • (F2B) Con trai và con gái (21 tuổi trở lên) của Thường trú nhân: 23% giới hạn ưu tiên của diện F2.
  • Thứ ba: (F3) Con trai và con gái đã kết hôn của Công dân Mỹ: Hạn mức 23.400, cộng với bất kỳ visa nào chưa cấp hết của diện F1 và F2.
  • Thứ tư: (F4) Anh chị em của Công dân Mỹ trưởng thành: 65.000, cộng với bất kỳ số visa nào chưa cấp hết của 3 diện F1, F2, F3.

Ngày hành động cuối/ngày ưu tiên

Bảo lãnh gia đình Tất cả khu vực ngoại trừ quốc gia được liệt kê Trung Quốc đại lục Ấn Độ Mexico Philippines
F1 15/12/2014 15/12/2014 15/12/2014 01/4/2001 01/03/2012
F2A 8/9/2020 8/9/2020 8/9/2020 01/11/2018 8/9/2020
F2B 22/9/2015 22/9/2015 22/9/2015 01/6/2001 22/10/2011
F3 22/12/2008 8/12/2008 22/11/2008 01/11/1997 8/6/2002
F4 22/4/2007 8/4/2007 15/9/2005 01/8/2000 22/8/2002

 

Ngày nộp hồ sơ

Bảo lãnh gia đình Tất cả khu vực ngoại trừ quốc gia được liệt kê Trung Quốc đại lục Ấn Độ Mexico Philippines
F1 01/01/2017 01/01/2017 01/01/2017 01/12/2002 22/4/2015
F2A C C C C C
F2B 01/01/2017 01/01/2017 01/01/2017 01/01/2002 01/10/2013
F3 8/02/2010 8/02/2010 8/02/2010 15/6/2001 8/11/2003
F4 01/02/2008 01/02/2008 22/02/2006 01/4/2001 22/4/2004

 

………………………

Công ty TNHH Dịch Vụ Định Cư RVS chuyên tư vấn các chương trình Đầu tư – Định cư – Nhập quốc tịch các quốc gia Mỹ, Canada, Châu Âu và Caribbean. Chúng tôi đồng hành cùng Quý Khách hàng trong suốt quá trình làm việc, định cư nước ngoài từ lúc mở hồ sơ đến khi an cư, thiết lập cuộc sống ổn định.

Mời Quý nhà đầu tư liên hệ ngay RVS qua hotline 078.223.1777 để được hỗ trợ nhanh nhất.

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐỊNH CƯ RVS


Facebook
Twitter
LinkedIn