Bản tin thị thực Mỹ (Visa Bulletin) tháng 07/2026: Diện EB-3 tiếp tục tăng từ 1 đến 2 tháng đối với Việt Nam

Visa Bulletin, bảng tin visa tháng 7/2026
Trâm Lê
Trâm Lê

Founder and CEO Residence & Visa Services

Visa Bulletin tháng 07/2026 vừa được Bộ Ngoại Giao Mỹ công bố cho thấy nhu cầu định cư Mỹ theo diện việc làm vẫn duy trì ở mức cao. Trong đó, các diện EB-3 skilled và unskilled dành cho lao động quốc tế tại hầu hết quốc gia, trong đó có Việt Nam vẫn đang duy trì tiến độ xử lý khá tích cực với tiến độ cấp visa có ngày ưu tiên tăng từ 1 đến 2 tháng.

Như vậy, trong nhiều tháng liên tiếp diện EB-3 ghi nhận sự dịch chuyển tích cực, cho thấy Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ vẫn đang tiếp tục phân bổ visa cho nhóm lao động định cư nhằm giải quyết lượng hồ sơ tồn đọng trong năm tài chính 2026.

Tóm tắt bản tin thị thực Mỹ – visa bulletin tháng 07/2026

  • EB1, EB2, EB5 là các chương trình tiếp tục có trạng thái “current – Hiện tại” ở cả bảng A – Ngày ưu tiên cấp visa và bảng B – Ngày nộp hồ sơ xin visa. Điều này tương tự như nhiều tháng trước và vẫn duy trì ổn định.
  • EB3 skilled – Lao động kỹ năng tăng từ 01/06/2024 lên 01/08/2024, tương đương tiến thêm 2 tháng. Ngày nộp hồ sơ vẫn tiếp tục current, tạo điều kiện thuận lợi cho các đương đơn muốn chuyển diện tại Mỹ.
  • EB3 unskilled – Lao động phổ thông, thể hiện bằng dòng Other Wokers tăng từ 01/02/2022 lên 01/03/2022, tương đương tiến thêm 1 tháng. Bảng B ngày nộp hồ sơ của EB3 lao động phổ thông ở mốc 01/08/2022, giữ nguyên so với tháng trước.
Chú Giải Thuật Ngữ Visa Bulletin
  • Final action dates: Ngày hành động cuối/ngày ưu tiên. Biểu thị là ngày nộp đơn chương trình thành công của đương đơn, biểu thị trên biên nhận của Sở Di trú và Nhập tịch Mỹ USCIS (ví dụ đơn I-526 của EB-5).
  • Dates for filing: Ngày nộp đơn đăng ký visa. Thông báo cho biết ngày có thể nộp đơn lên Trung tâm visa quốc gia (NVC) xin visa.
  • Current – C: Hiện tại. Visa đang sẵn sàng cấp phát.
  • Unauthorized – U: Không được ủy quyền. Visa đang không có sẵn để cấp phát.
Diện Định Cư Dựa Trên Việc Làm
  • EB-1: Người lao động được ưu tiên: Hạn mức visa 28,6% mức ưu tiên dựa trên việc làm trên toàn thế giới, cộng với bất kỳ số visa chưa cấp hết của diện EB-4 và EB-5.
  • EB-2: Thành viên của các ngành nghề chuyên nghiệp, có bằng cấp cao hoặc người có khả năng vượt trội. Hạn mức visa 28,6% mức ưu tiên dựa trên việc làm trên toàn thế giới, cộng với số visa chưa cấp hết của diện EB-1.
  • EB-3: Lao động kỹ năng, chuyên gia và lao động khác: Hạn mức visa 28,6% mức độ trên toàn thế giới, cộng với bất kỳ số visa chưa cấp hết của EB-1 và EB-2. Trong đó cấp không quá 10.000 visa cho diện “Lao động khác”.
  • EB-4: Một số người nhập cư đặc biệt. Hạn mức 7,1% mức trên toàn thế giới.
  • EB-5: Tạo việc làm: 7,1% mức trên toàn thế giới, trong đó 32% được dành như sau: 20% dành cho khu vực nông thôn; 10% dành cho khu vực có tỷ lệ thất nghiệp cao; và 2% dành cho các dự án cơ sở hạ tầng. 68% còn lại được phân bổ cho tất cả diện EB-5 khác.

Tóm tắt các hạng mục diện EB

Hạng mục Nội dung Hạn ngạch
EB-1 Lao động ưu tiên (Priority Workers) 28,6% hạn ngạch toàn cầu, cộng số dư từ EB-4 và EB-5
EB-2 Người có bằng cấp cao hoặc năng lực đặc biệt 28,6% hạn ngạch toàn cầu, cộng số dư từ EB-1
EB-3 Lao động tay nghề, chuyên môn và lao động khác 28,6% hạn ngạch toàn cầu, cộng số dư từ EB-1 và EB-2; không quá 10.000 suất cho diện “Other Workers”
EB-4 Một số diện di dân đặc biệt 7,1% hạn ngạch toàn cầu
EB-5 Đầu tư tạo việc làm 7,1% hạn ngạch toàn cầu, trong đó: 20% dành cho vùng nông thôn, 10% cho vùng thất nghiệp cao, 2% cho dự án hạ tầng; 68% còn lại không phân bổ theo khu vực

 

Bảng A: Ngày Hành Động Cuối/Ngày Ưu Tiên
Diện Hầu hết các quốc gia Trung Quốc Ấn Độ Mexico Philippines
EB-1 C 01/06/2023 15/10/2022 C C
EB-2 C 01/09/2021 U C C
EB-3 Skilled Workers & Professionals 01/08/2024 22/12/2021 01/01/2014 01/08/2024 01/08/2023
EB-3 Other Workers 01/03/2022 01/04/2019 01/01/2014 01/03/2022 01/12/2021
EB-4 15/09/2022 15/09/2022 15/09/2022 15/09/2022 15/09/2022
Certain Religious Workers 15/09/2022 15/09/2022 15/09/2022 15/09/2022 15/09/2022
EB-5 Unreserved C 01/12/2016 U C C
EB-5 Rural C C C C C
EB-5 High Unemployment C C C C C
EB-5 Infrastructure C C C C C
Bảng B: Ngày Nộp Hồ Sơ
Diện Hầu hết các quốc gia Trung Quốc Ấn Độ Mexico Philippines
EB-1 C 01/12/2023 01/12/2023 C C
EB-2 C 01/01/2022 15/01/2015 C C
EB-3 Skilled Workers & Professionals C 01/01/2022 15/01/2015 C 01/01/2024
EB-3 Other Workers 01/08/2022 01/10/2019 15/01/2015 01/08/2022 01/08/2022
EB-4 01/01/2023 01/01/2023 01/01/2023 01/01/2023 01/01/2023
Certain Religious Workers 01/01/2023 01/01/2023 01/01/2023 01/01/2023 01/01/2023
EB-5 Unreserved C 01/03/2017 01/05/2024 C C
EB-5 Rural C C C C C
EB-5 High Unemployment C C C C C
EB-5 Infrastructure C C C C C

Bảng A: Ngày Hành Động Cuối/Ngày Ưu TiênĐịnh Cư Mỹ Diện Bảo Lãnh Gia Đình (Family Sponsored)

  • Thứ nhất: (F1) Con trai và con gái chưa kết hôn của Công dân Mỹ: Hạn mức visa 23.400 cộng với bất kỳ số visa chưa cấp hết của diện F4.
  • Thứ hai: (F2) Vợ/chồng và con cái, con trai và con gái chưa kết hôn của Thường trú nhân Mỹ: Hạn mức visa 114.200, cộng với số (nếu có) mà mức ưu tiên gia đình trên toàn thế giới vượt quá 226.000, cộng với bất kỳ visa diện F1 nào chưa cấp hết.
  • (F2A) Vợ/chồng và con cái của Thường trú nhân: Hạn mức visa 77% giới hạn ưu tiên của diện F2, trong đó 75% được miễn giới hạn cho mỗi quốc gia;
  • (F2B) Con trai và con gái (21 tuổi trở lên) của Thường trú nhân: 23% giới hạn ưu tiên của diện F2.
  • Thứ ba: (F3) Con trai và con gái đã kết hôn của Công dân Mỹ: Hạn mức 23.400, cộng với bất kỳ visa nào chưa cấp hết của diện F1 và F2.
  • Thứ tư: (F4) Anh chị em của Công dân Mỹ trưởng thành: 65.000, cộng với bất kỳ số visa nào chưa cấp hết của 3 diện F1, F2, F3.

Tóm tắt hạn mức visa diện Bảo lãnh Gia đình

Ký hiệu Diện bảo lãnh Hạn ngạch
F1 Con độc thân trên 21 tuổi của công dân Mỹ 23.400 + số dư từ F4
F2 Vợ/chồng, con, con độc thân trên 21 của thường trú nhân 114.200 + số dư từ toàn bộ hạn ngạch gia đình vượt 226.000 + số dư từ F1
F2A Vợ/chồng và con dưới 21 của thường trú nhân 77% hạn ngạch F2, 75% không bị giới hạn theo quốc gia
F2B Con độc thân trên 21 của thường trú nhân 23% hạn ngạch F2
F3 Con đã lập gia đình của công dân Mỹ 23.400 + số dư từ F1 và F2
F4 Anh/chị/em của công dân Mỹ trên 21 tuổi 65.000 + số dư từ F1–F3

 

Bảng A: Ngày Hành Động Cuối/Ngày Ưu Tiên

Diện Hầu hết các quốc gia Trung Quốc Ấn Độ Mexico Philippines
F1 01/02/2018 01/02/2018 01/02/2018 08/11/2007 01/05/2013
F2A 01/01/2025 01/01/2025 01/01/2025 01/01/2024 01/01/2025
F2B 22/11/2017 22/11/2017 22/11/2017 15/02/2009 15/05/2013
F3 15/04/2012 15/04/2012 15/04/2012 01/06/2001 22/02/2006
F4 01/01/2009 01/01/2009 01/11/2006 08/04/2001 01/08/2007

 

Bảng B: Ngày Nộp Hồ Sơ

Diện Hầu hết các quốc gia Trung Quốc Ấn Độ Mexico Philippines
F1 01/01/2019 01/01/2019 01/01/2019 01/10/2008 22/04/2015
F2A Current C C C C
F2B 08/06/2018 08/06/2018 08/06/2018 15/05/2010 01/10/2013
F3 08/12/2012 08/12/2012 08/12/2012 15/07/2001 08/08/2006
F4 01/03/2010 01/03/2010 15/12/2006 30/04/2001 22/03/2008

Xem thêm:

————–
Công ty Tư vấn Định cư Toàn cầu RVS chuyên tư vấn các chương trình Đầu tư – Định cư – Nhập quốc tịch các quốc gia Mỹ, Canada, Châu Âu và Caribbean. Với hơn 10 năm kinh nghiệm và đã hỗ trợ hàng trăm khách hàng định cư thành công.
Chúng tôi đồng hành cùng Quý Khách hàng trong suốt quá trình làm việc, định cư nước ngoài từ lúc mở hồ sơ đến khi an cư, thiết lập cuộc sống ổn định. Mời Quý khách hàng liên hệ RVS qua hotline 078.223.1777 | 0901.116.099 để được hỗ trợ nhanh nhất.
———————-
CÔNG TY TƯ VẤN ĐỊNH CƯ TOÀN CẦU RVS
VIỆT NAM
🏢: P.608, tầng 6, tòa nhà Enterprise Tower, 290 Bến Vân Đồn, P. Vĩnh Hội, TP.HCM
🏢: 51 Lê Hồng Phong, Nha Trang, Khánh Hoà
📞: 078.223.1777 | 0901.116.099
CANADA
1339 Kingsway, Vancouver, British Columbia, V5V 3E3
📞: 778.883.8902
✉️: info@rvs.vn


Facebook
Twitter
LinkedIn