Bản tin thị thực Mỹ Visa Bulletin tháng 10/2026: Bắt đầu năm tài chính 2027

Visa bulletin - Bản tin thị thực Mỹ tháng 10/2026
Trâm Lê
Trâm Lê

Founder and CEO Residence & Visa Services

Bản tin thị thực Mỹ (visa bulletin) tháng 10/2026 được công bố vào cuối tháng 9, muộn hơn các tháng trước, cho thấy sự cân nhắc kỹ lưỡng của Bộ Ngoại Giao Mỹ sau 1 thời gian có nhiều cập nhật trong việc xử lý visa. Tháng 10/2026 cũng là tháng đầu tiên của năm tài chính FY2027 của Mỹ với hạn mức visa tất cả chương trình định cư được cấp theo năm mới.

Các chương trình EB-1, EB-5 vẫn sẵn sàng visa cấp phát cho Việt Nam. Các nhịp lùi ngày ưu tiên và ngày nộp hồ sơ diễn ra với chương trình EB-2, EB-3 skilled, unskilled cho thấy lượng hồ sơ nộp vào những chương trình này đã tăng lên theo sức hút. Đây cũng là nhịp chững lại để Bộ Ngoại giao Mỹ tính toán, phân bổ visa định cư cho năm tài chính mới. Việc lùi ngày trong bản tin visa của một tháng là điều thường diễn ra. Sau thông tin Bộ Ngoại Giao Mỹ chỉ đạo tiếp tục xử lý các chương trình visa định cư, diễn biến các tháng sau có thể sẽ là tích cực.

Tóm tắt bản tin thị thực Mỹ – visa bulletin tháng 09/2026

  • EB-1, EB-5 là các chương trình tiếp tục có trạng thái “current – Hiện tại” ở cả bảng A – Ngày ưu tiên cấp visa và bảng B – Ngày nộp hồ sơ xin visa. Đây vẫn là những chương trình không bị tồn đọng hồ sơ, USCIS xử lý các đơn nộp và Bộ ngoại giao Mỹ cấp visa định cư theo đúng tiến độ.
  • EB-2 có ngày ưu tiên là 01/01/2025, ngày nộp hồ sơ xin visa là 01/03/2026.
  • EB-3 skilled – Lao động kỹ năng giữ ở mốc 01/05/2024, lùi 4 tháng so với bản tin tháng trước. Ngày nộp hồ sơ lùi về 01/08/2024.
  • EB-3 unskilled – Lao động phổ thông, thể hiện bằng dòng Other Wokers có ngày ưu tiên là 01/01/2022, lùi 3 tháng so với tháng trước. Bảng B ngày nộp hồ sơ của EB3 lao động phổ thông ở mốc 01/06/2022.
Chú Giải Thuật Ngữ Visa Bulletin
  • Final action dates: Ngày hành động cuối/ngày ưu tiên. Biểu thị là ngày nộp đơn chương trình thành công của đương đơn, biểu thị trên biên nhận của Sở Di trú và Nhập tịch Mỹ USCIS (ví dụ đơn I-526 của EB-5).
  • Dates for filing: Ngày nộp đơn đăng ký visa. Thông báo cho biết ngày có thể nộp đơn lên Trung tâm visa quốc gia (NVC) xin visa.
  • Current – C: Hiện tại. Visa đang sẵn sàng cấp phát.
  • Unauthorized – U: Không được ủy quyền. Visa đang không có sẵn để cấp phát.
Diện Định Cư Dựa Trên Việc Làm
  • EB-1: Người lao động được ưu tiên: Hạn mức visa 28,6% mức ưu tiên dựa trên việc làm trên toàn thế giới, cộng với bất kỳ số visa chưa cấp hết của diện EB-4 và EB-5.
  • EB-2: Thành viên của các ngành nghề chuyên nghiệp, có bằng cấp cao hoặc người có khả năng vượt trội. Hạn mức visa 28,6% mức ưu tiên dựa trên việc làm trên toàn thế giới, cộng với số visa chưa cấp hết của diện EB-1.
  • EB-3: Lao động kỹ năng, chuyên gia và lao động khác: Hạn mức visa 28,6% mức độ trên toàn thế giới, cộng với bất kỳ số visa chưa cấp hết của EB-1 và EB-2. Trong đó cấp không quá 10.000 visa cho diện “Lao động khác”.
  • EB-4: Một số người nhập cư đặc biệt. Hạn mức 7,1% mức trên toàn thế giới.
  • EB-5: Tạo việc làm: 7,1% mức trên toàn thế giới, trong đó 32% được dành như sau: 20% dành cho khu vực nông thôn; 10% dành cho khu vực có tỷ lệ thất nghiệp cao; và 2% dành cho các dự án cơ sở hạ tầng. 68% còn lại được phân bổ cho tất cả diện EB-5 khác.

Tóm tắt các hạng mục diện EB

Hạng mục Nội dung Hạn ngạch
EB-1 Lao động ưu tiên (Priority Workers) 28,6% hạn ngạch toàn cầu, cộng số dư từ EB-4 và EB-5
EB-2 Người có bằng cấp cao hoặc năng lực đặc biệt 28,6% hạn ngạch toàn cầu, cộng số dư từ EB-1
EB-3 Lao động tay nghề, chuyên môn và lao động khác 28,6% hạn ngạch toàn cầu, cộng số dư từ EB-1 và EB-2; không quá 10.000 suất cho diện “Other Workers”
EB-4 Một số diện di dân đặc biệt 7,1% hạn ngạch toàn cầu
EB-5 Đầu tư tạo việc làm 7,1% hạn ngạch toàn cầu, trong đó: 20% dành cho vùng nông thôn, 10% cho vùng thất nghiệp cao, 2% cho dự án hạ tầng; 68% còn lại không phân bổ theo khu vực

 

Bảng A: Ngày Hành Động Cuối/Ngày Ưu Tiên
Diện định cư Hầu hết các quốc gia Trung Quốc Ấn Độ Mexico Philippines
EB-1 C 01/07/2023 01/02/2023 C C
EB-2 01/01/2025 01/10/2021 01/11/2013 01/01/2025 01/01/2025
EB-3 Skilled Workers & Professionals 01/05/2024 08/01/2022 01/01/2014 15/05/2024 15/08/2023
EB-3 Other Workers 01/01/2022 01/10/2019 01/01/2014 01/01/2022 01/01/2022
EB-4 15/12/2022 15/12/2022 15/12/2022 15/12/2022 15/12/2022
Certain Religious Workers 15/12/2022 15/12/2022 15/12/2022 15/12/2022 15/12/2022
EB-5 Unreserved C 01/12/2016 01/12/2023 C C
EB-5 Rural C C C C C
EB-5 High Unemployment C C C C C
EB-5 Infrastructure C C C C C
Bảng B: Ngày Nộp Hồ Sơ
Diện Hầu hết các quốc gia Trung Quốc Ấn Độ Mexico Philippines
EB-1 C 01/07/2024 01/07/2024 C C
EB-2 15/03/2026 01/01/2023 15/01/2015 15/03/2026 15/03/2026
EB-3 Skilled Workers & Professionals 01/08/2024 01/04/2024 15/01/2015 01/08/2024 01/01/2024
EB-3 Other Workers 01/06/2022 01/10/2020 15/01/2015 01/06/2022 01/06/2022
EB-4 01/01/2025 01/01/2025 01/01/2025 01/01/2025 01/01/2025
Certain Religious Workers 01/01/2025 01/01/2025 01/01/2025 01/01/2025 01/01/2025
EB-5 Unreserved C 01/03/2021 01/05/2024 C C
EB-5 Rural C C C C C
EB-5 High Unemployment C C C C C
EB-5 Infrastructure C C C C C

Định Cư Mỹ Diện Bảo Lãnh Gia Đình (Family Sponsored)

  • Thứ nhất: (F1) Con trai và con gái chưa kết hôn của Công dân Mỹ: Hạn mức visa 23.400 cộng với bất kỳ số visa chưa cấp hết của diện F4.
  • Thứ hai: (F2) Vợ/chồng và con cái, con trai và con gái chưa kết hôn của Thường trú nhân Mỹ: Hạn mức visa 114.200, cộng với số (nếu có) mà mức ưu tiên gia đình trên toàn thế giới vượt quá 226.000, cộng với bất kỳ visa diện F1 nào chưa cấp hết.
  • (F2A) Vợ/chồng và con cái của Thường trú nhân: Hạn mức visa 77% giới hạn ưu tiên của diện F2, trong đó 75% được miễn giới hạn cho mỗi quốc gia;
  • (F2B) Con trai và con gái (21 tuổi trở lên) của Thường trú nhân: 23% giới hạn ưu tiên của diện F2.
  • Thứ ba: (F3) Con trai và con gái đã kết hôn của Công dân Mỹ: Hạn mức 23.400, cộng với bất kỳ visa nào chưa cấp hết của diện F1 và F2.
  • Thứ tư: (F4) Anh chị em của Công dân Mỹ trưởng thành: 65.000, cộng với bất kỳ số visa nào chưa cấp hết của 3 diện F1, F2, F3.

Tóm tắt hạn mức visa diện Bảo lãnh Gia đình

Ký hiệu Diện bảo lãnh Hạn ngạch
F1 Con độc thân trên 21 tuổi của công dân Mỹ 23.400 + số dư từ F4
F2 Vợ/chồng, con, con độc thân trên 21 của thường trú nhân 114.200 + số dư từ toàn bộ hạn ngạch gia đình vượt 226.000 + số dư từ F1
F2A Vợ/chồng và con dưới 21 của thường trú nhân 77% hạn ngạch F2, 75% không bị giới hạn theo quốc gia
F2B Con độc thân trên 21 của thường trú nhân 23% hạn ngạch F2
F3 Con đã lập gia đình của công dân Mỹ 23.400 + số dư từ F1 và F2
F4 Anh/chị/em của công dân Mỹ trên 21 tuổi 65.000 + số dư từ F1–F3

 

Bảng A: Ngày Hành Động Cuối/Ngày Ưu Tiên

Diện Hầu hết các quốc gia Trung Quốc Ấn Độ Mexico Philippines
F1 22/01/2020 22/01/2020 22/01/2020 01/09/2008 01/11/2013
F2A 22/09/2026 22/09/2026 22/09/2026 22/03/2026 22/09/2026
F2B 22/08/2019 22/08/2019 22/08/2019 15/05/2010 01/10/2013
F3 22/10/2014 22/10/2014 22/10/2014 01/07/2001 22/07/2006
F4 22/10/2011 22/10/2011 15/12/2006 08/04/2001 15/05/2008

 

Bảng B: Ngày Nộp Hồ Sơ

Diện Hầu hết các quốc gia Trung Quốc Ấn Độ Mexico Philippines
F1 01/02/2020 01/02/2020 01/02/2020 01/12/2008 22/04/2015
F2A C C C C C
F2B 01/09/2019 01/09/2019 01/09/2019 22/03/2011 01/10/2014
F3 01/11/2014 01/11/2014 01/11/2014 01/12/2002 22/10/2006
F4 01/11/2011 01/11/2011 01/02/2007 30/04/2001 22/03/2009

Xem thêm:

————–
Công ty Tư vấn Định cư Toàn cầu RVS chuyên tư vấn các chương trình Đầu tư – Định cư – Nhập quốc tịch các quốc gia Mỹ, Canada, Châu Âu và Caribbean. Với hơn 10 năm kinh nghiệm và đã hỗ trợ hàng trăm khách hàng định cư thành công.
Chúng tôi đồng hành cùng Quý Khách hàng trong suốt quá trình làm việc, định cư nước ngoài từ lúc mở hồ sơ đến khi an cư, thiết lập cuộc sống ổn định. Mời Quý khách hàng liên hệ RVS qua hotline 078.223.1777 | 0901.116.099 để được hỗ trợ nhanh nhất.
———————-
CÔNG TY TƯ VẤN ĐỊNH CƯ TOÀN CẦU RVS
VIỆT NAM
🏢: P.608, tầng 6, tòa nhà Enterprise Tower, 290 Bến Vân Đồn, P. Vĩnh Hội, TP.HCM
🏢: 51 Lê Hồng Phong, Nha Trang, Khánh Hoà
📞: 078.223.1777 | 0901.116.099
CANADA
1339 Kingsway, Vancouver, British Columbia, V5V 3E3
📞: 778.883.8902
✉️: info@rvs.vn


Facebook
Twitter
LinkedIn

Bài viết liên quan